東京教育専門学院・多摩川校

  TOKYO COLLEGE OF EDUCATION・TAMAGAWA SCHOOL
とうきょうきょういくせんもんがくいん・たまがわこう

JLPT / Học tiếp lên đại học / đánh giá

JLPT Vlượt qua

2025

Thí sinh:27
N2 Vlượt qua:2
N3 Vlượt qua:5
N4  Vlượt qua:4

2024

Thí sinh:10
N2 Vlượt qua:1
N3 Vlượt qua:6
N4  Vlượt qua:2

2023

Thí sinh:13(Kể cả học sinh phổ thông)
N2 Vlượt qua:3(Kể cả học sinh phổ thông)
N3 Vlượt qua:3(kể cả học sinh phổ thông)
N4  Vlượt qua:3(kể cả học sinh phổ thông) 

Đây là tình trạng của sinh viên tốt nghiệp vào năm 2024.

   
                     Năng lực tiếng Nhật của sinh viên đã tốt nghiệp

tỳ lệ người đaáp ửng caác tiên chi 37.9%
Số sinh viên tôt nghiệp 27
tổng số người đáp ứng tiêu chi 11

 
                                         Nội dung của người đáp ứng tiêu chí


khóa học
 những học
sinh tiếp
tục đi
trường dạy
nghề v.v.
 những sinh
viên đổi
thị thực
du học
của họ
 Sinh viên
cò́ trinh
độ tiếng
Nhật tương
CEFR A2
trở lên

 khóa học 2 năm  8  0  7
 khóa học 1 năm 9 tháng  5  0  2
 khóa học 1 năm 6 tháng  4  0  2

Học tiếp lên ̣đại học

Đây là tình trạng của sinh viên tốt nghiệp vào năm 2025.

 
東京国際ビジネスカレッジ
米山ファッションビジネス
あずま工科専門学校
横浜ITビジネス専門学校
横浜経理専門学校
セントメリー外語専門学校
日本グローバル専門学校
CAD製図専門学校
東京フード製菓中医薬専門学校
東京心理音楽療法福祉専門学校
宮川文化服装専門学校
東京マルチAI専門学校
中野スクールオブビジネス専門学校
東京総合美容専門学校
マネージメントイノベーションテクノロジー専門学校
 



đánh giá